sá chi

Học thuật
Thân thiện
sá chi

Một người nông dân vui vẻ làm việc đồng áng, sá chi vất vả.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Không đáng kể, không đáng bận tâm, không cần để ý đến: "Sá chi" một cụm từ cổ, dùng để biểu thị thái độ xem thường, coi nhẹ một điều đó, cho rằng không quan trọng, không đáng phải lo lắng hay bận tâm.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Sá chi vất vả. (Không đáng kể sự vất vả.)
    • Sá chi thân phận tôi đòi. ( kể thân phận tôi tớ.)
    • Đố kị sá chi con tạo. (Ghen ghét thì đáng kể với số phận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sá chi" thường xuất hiện trong văn chương cổ, thơ ca hoặc lối nói mang tính chất văn học, ít dùng trong khẩu ngữ hàng ngày hiện đại. thể hiện một thái độ ngạo nghễ, xem thường khó khăn hoặc sự đánh giá của người khác.
    • Sá chi những lời đàm tiếu. ( đáng kể những lời bàn tán.)
Biến thể từ gần giống
  • Sá gì: Có nghĩa tương tự được dùng phổ biến hơn "sá chi". Đây biến thể trực tiếp thông dụng nhất.
    • Khó khăn sá gì! (Khó khăn đáng kể !)
  • Mặc kệ, mặc xác, kệ: Các từ/cụm từ hiện đại hơn, diễn đạt ý "không quan tâm", nhưng ít mang sắc thái văn chương, ngạo nghễ như "sá chi".
  • Kể chi, nề chi: Các cụm từ cổ ý nghĩa tương tự, cũng thể hiện sự không đáng quan tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Không đáng kể: Không giá trị, tầm quan trọng để phải bận tâm.
  • Không đáng bận tâm: Không cần thiết phải lo lắng, suy nghĩ về điều đó.
  • hề chi: sao đâu, đáng (cũng cách nói cổ).
Thành ngữ liên quan
  • "Sá chi..." thường đứng đầu câu hoặc mệnh đề để phủ nhận tầm quan trọng của sự việc được nêu ra sau đó. Đây một cấu trúc đặc trưng.
    • Sá chi một chút lợi danh. ( đáng kể một chút lợi lộc danh tiếng.)
sá chi

Một người nông dân vui vẻ làm việc đồng áng, sá chi vất vả.

  1. trgt Kể : Sá chi vất vả; Sá chi thân phận tôi đòi (K); Đố kị sá chi con tạo (NgCgTrứ).